Tìm số chữ số có nghĩa trong các số sau.
Dạng bài: Vật lý 10. Tìm số chữ số có nghĩa trong các số sau. Hướng dẫn chi tiết. Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo.
Tìm số chữ số có nghĩa trong các số sau:
a) 78,0 ± 0,2;
b) 3,788.;
c) 2,46.;
d) 0,0053.
Công thức liên quan
Cách ghi kết quả đo
Vật lý 10. Cách ghi kết quả đo
Kết quả đo đại lượng A được khi dưới dạng một khoảng giá trị:
hoặc
Trong đó:
là sai số tuyệt đối của phéo đo thường viết tới chữ số có nghĩa tới đơn vị của ĐCNN trên dụng cụ đo.
là giá trị trung bình của phép đo được viết đến bậc thập phân tương ứng với .
Các câu hỏi liên quan
Trên một cánh quạt người ta lấy hai điểm có R1 = 4R2 thì chu kì quay của 2 điểm đó là:
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Trên một cánh quạt người ta lấy hai điểm có
thì chu kì quay của 2 điểm đó là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là?
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là?
A. 0,04 s.
B. 0,02 s.
C. 25 s.
D. 50 s.
Một đĩa tròn bán kính r = 10 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết 0,2 s.
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Một đĩa tròn bán kính r = 10 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết 0,2 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa là
A. 3,14 m/s.
B. 6,28 m/s.
C. 62,8 m/s.
D. 31,4m/s.
Một ô tô có bánh xe bán kính 30 cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều 10 vòng/s và không trượt. Tính vận tốc của ô tô.
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Một ô tô có bánh xe bán kính 30 cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều 10 vòng/s và không trượt. Tính vận tốc của ô tô.
A. 14,7 m/s.
B. 16,7 m/s.
C. 67,8 km/h.
D. 60,2 km/h.
Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5 cm và kim phút dài 3 cm. So sánh tốc độ góc, tốc độ dài của hai đầu kim phút và kim giờ.
- Tự luận
- Độ khó: 3
- Video
Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5 cm và kim phút dài 3 cm. So sánh tốc độ góc, tốc độ dài của hai đầu kim phút và kim giờ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.