Một ô tô có bánh xe bán kính 30 cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều 10 vòng/s và không trượt. Tính vận tốc của ô tô.
Dạng bài: Một ô tô có bánh xe bán kính 30 cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều 10 vòng/s và không trượt. Tính vận tốc của ô tô. A. 14,7 m/s. B. 16,7 m/s. C. 67,8 km/h. D. 60,2 km/h. Hướng dẫn chi tiết.
Một ô tô có bánh xe bán kính 30 cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều 10 vòng/s và không trượt. Tính vận tốc của ô tô.
A. 14,7 m/s.
B. 16,7 m/s.
C. 67,8 km/h.
D. 60,2 km/h.
Công thức liên quan
Công thức xác định tốc độ góc của chuyển động tròn đều
Vật lý 10. Công thức xác định tốc độ góc của chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Tốc độ góc
a/Định nghĩa : Tốc độ góc được tính bằng thương số của góc quét và thời gian quét hết góc đó.
+ Ý nghĩa : Đặc trưng cho tốc độ nhanh hay chậm của vật trong chuyển động tròn đều.Khi vật chuyển động tròn đều , các điểm trên vật có cùng tốc độ góc
b/Công thức:
: chu kì .
: tần số .
: tốc độ góc .
: Góc quay
Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều
Vật lý 10. Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Vận tốc dài (vận tốc trên phương tiếp tuyến)
a/Định nghĩa: Vận tốc dài là vận tốc tức thời của một điểm khi đi được một cung tròn trên một vật chuyển động tròn .

+ Ý nghĩa : Các điểm trên vật có cùng tốc độ góc , điểm nào càng xa tâm quay thì vận tốc dài càng lớn .Do độ dài cung phụ thuộc vào khoảng cách đến tâm.
b/Công thức:
Chú thích:
: vận tốc dài của chuyển động tròn đều .
: tốc độ góc .
: bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn .
c/Tính chất của vector vận tốc dài:
+ Điểm đặt: tại điểm đang xét.
+ Hướng: vận tốc dài của chuyển động tròn đều tại mỗi điểm luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm tương ứng và có chiều là chiều chuyển động.
+ Chiều: phụ thuộc vào chiều của chuyển động tròn.
Biến số liên quan
Chu kì trong chuyển động tròn đều - Vật lý 10
Vật lý 10. Chu kì trong chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Định nghĩa:
T là thời gian để vật chuyển động được một vòng.
Đơn vị tính: giây .
Ngoài ra với một số chuyển động có chu kì lâu hơn (trái đất quanh mặt trời, trái đất tự quay quanh trục v....v....) thì chu kì còn có thể tính bằng tháng, năm v...v....
Tần số của chuyển động tròn đều - Vật lý 10
Vật lý 10. Tần số của chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Định nghĩa:
f là số vòng vật chuyển động được trong thời gian 1 s.
Đơn vị tính: Hertz (Hz).
Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều - Vật Lý 10
Vật lý 10. Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Định nghĩa:
là đại lượng đo bằng góc mà bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian.
Đơn vị: rad/s
Các câu hỏi liên quan
Một vật trượt trên mặt phẳng nhẵn, đi được quãng đường 2,4 m dưới tác dụng của một lực có độ lớn không đổi F = 40 N. Hãy tính công do lực này thực hiện.
- Tự luận
- Độ khó: 0
Một vật trượt trên mặt phẳng nhẵn, đi được quãng đường 2,4 m dưới tác dụng của một lực có độ lớn không đổi F = 40 N. Hãy tính công do lực này thực hiện nếu lực này:
a) Có phương ngang, cùng chiều chuyển động.
b) Có hướng hợp với hướng chuyển động một góc .
c) Có hướng hợp với hướng chuyển động một góc .
Người ta kéo một vật với một lực 20 N hợp với phương ngang một góc 60 đi được quãng đường dài 10 m. Tính công của người đó để kéo vật.
- Tự luận
- Độ khó: 0
Người ta kéo một vật với một lực 20 N hợp với phương ngang một góc đi được quãng đường dài 10 m. Tính công của người đó để kéo vật.
Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực 150 N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng ngang bằng 30. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 20 m có giá trị là bao nhiêu?
- Tự luận
- Độ khó: 0
Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực 150 N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng ngang bằng . Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 20 m có giá trị là bao nhiêu?
Một chiếc ô tô sau khi tắt máy còn đi được 10 m. Biết ô tô nặng 1,5 tấn, hệ số cản bằng 0,25. Công của lực cản có giá trị là bao nhiêu?
- Tự luận
- Độ khó: 0
Một chiếc ô tô sau khi tắt máy còn đi được 10 m. Biết ô tô nặng 1,5 tấn, hệ số cản bằng 0,25 (Lấy g = 9,8 m/). Công của lực cản có giá trị là bao nhiêu?
Một vật khối lượng m = 3 kg được kéo lên trên mặt phẳng nghiêng một góc 30. Hãy xác định các lực tác dụng lên vật và công do từng lực thực hiện với độ dời 1,5 m.
- Tự luận
- Độ khó: 0
Một vật khối lượng m = 3 kg được kéo lên trên mặt phẳng nghiêng một góc so với phương ngang bởi một lực không đổi F = 50 N dọc theo đường dốc chính. Hãy xác định các lực tác dụng lên vật và công do từng lực thực hiện với độ dời 1,5 m. Bỏ qua ma sát chuyển động.