Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5 cm và kim phút dài 3 cm. So sánh tốc độ góc, tốc độ dài của hai đầu kim phút và kim giờ.
Dạng bài: A. ??ℎ=11?ℎ, ??ℎ=11,4?ℎ. B. ??ℎ=11?ℎ, ??ℎ=13,4?ℎ. C. ??ℎ=12?ℎ, ??ℎ=14,4?ℎ. D. ??ℎ=12?ℎ, ??ℎ=12,4?ℎ. Hướng dẫn chi tiết.
Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5 cm và kim phút dài 3 cm. So sánh tốc độ góc, tốc độ dài của hai đầu kim phút và kim giờ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Công thức liên quan
Công thức xác định tần số trong chuyển động tròn đều
Vật lý 10. Công thức xác định tần số trong chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Tần số
a/Định nghĩa : Tần số của chuyển động tròn đều là số vòng mà vật thực hiện trong một giây.
Ví dụ : Số vòng của kim phút trong 1 s là vòng
b/Công thức:
: chu kì .
: tần số .
: tốc độ góc .
Công thức xác định tốc độ góc của chuyển động tròn đều
Vật lý 10. Công thức xác định tốc độ góc của chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Tốc độ góc
a/Định nghĩa : Tốc độ góc được tính bằng thương số của góc quét và thời gian quét hết góc đó.
+ Ý nghĩa : Đặc trưng cho tốc độ nhanh hay chậm của vật trong chuyển động tròn đều.Khi vật chuyển động tròn đều , các điểm trên vật có cùng tốc độ góc
b/Công thức:
: chu kì .
: tần số .
: tốc độ góc .
: Góc quay
Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều
Vật lý 10. Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Vận tốc dài (vận tốc trên phương tiếp tuyến)
a/Định nghĩa: Vận tốc dài là vận tốc tức thời của một điểm khi đi được một cung tròn trên một vật chuyển động tròn .

+ Ý nghĩa : Các điểm trên vật có cùng tốc độ góc , điểm nào càng xa tâm quay thì vận tốc dài càng lớn .Do độ dài cung phụ thuộc vào khoảng cách đến tâm.
b/Công thức:
Chú thích:
: vận tốc dài của chuyển động tròn đều .
: tốc độ góc .
: bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn .
c/Tính chất của vector vận tốc dài:
+ Điểm đặt: tại điểm đang xét.
+ Hướng: vận tốc dài của chuyển động tròn đều tại mỗi điểm luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm tương ứng và có chiều là chiều chuyển động.
+ Chiều: phụ thuộc vào chiều của chuyển động tròn.
Biến số liên quan
Chu kì trong chuyển động tròn đều - Vật lý 10
Vật lý 10. Chu kì trong chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Định nghĩa:
T là thời gian để vật chuyển động được một vòng.
Đơn vị tính: giây .
Ngoài ra với một số chuyển động có chu kì lâu hơn (trái đất quanh mặt trời, trái đất tự quay quanh trục v....v....) thì chu kì còn có thể tính bằng tháng, năm v...v....
Tần số của chuyển động tròn đều - Vật lý 10
Vật lý 10. Tần số của chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Định nghĩa:
f là số vòng vật chuyển động được trong thời gian 1 s.
Đơn vị tính: Hertz (Hz).
Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều - Vật Lý 10
Vật lý 10. Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều. Hướng dẫn chi tiết.
Định nghĩa:
là đại lượng đo bằng góc mà bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian.
Đơn vị: rad/s
Các câu hỏi liên quan
Một chiếc vali đặt trên băng chuyền đang hoạt động. Lực giữ cho vali nằm yên trên băng chuyền là
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Một chiếc vali đặt trên băng chuyền đang hoạt động. Lực giữ cho vali nằm yên trên băng chuyền là
A. lực ma sát nghỉ.
C. lực ma sát lăn.
B. lực ma sát trượt.
D. phản lực của băng chuyền.
Một người đẩy ôtô bằng lực F theo phương song song mặt đất nhưng ôtô vẫn không di chuyển. Lực ma sát nghỉ tác dụng vào ôtô có độ lớn
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một người đẩy ôtô bằng lực F theo phương song song mặt đất nhưng ôtô vẫn không di chuyển. Lực ma sát nghỉ tác dụng vào ôtô có độ lớn
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một viên bi lúc đầu nằm yên trên một mặt sàn nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, viên bi chuyển động chậm dần vì
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một viên bi lúc đầu nằm yên trên một mặt sàn nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, viên bi chuyển động chậm dần vì
A. không còn lực tác dụng lên nó.
B. có phản lực của mặt sàn tác dụng lên nó.
C. có trọng lực tác dụng lên nó.
D. có lực ma sát tác dụng lên nó.
Chọn phát biểu đúng. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tốc độ của vật trượt.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Chọn phát biểu đúng.
A. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tốc độ của vật trượt.
B. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.
C. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.
D. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt? Lực ma sát trượt càng tăng nếu diện tích tiếp xúc càng lớn.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt?
A. Lực ma sát trượt càng tăng nếu diện tích tiếp xúc càng lớn.
B. Lực ma sát trượt tỉ lệ với áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.
C. Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.
D. Lực ma sát trượt ngược hướng với hướng chuyển động của vật trượt.