Cho biết năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân X1, X2, X3 và X4 lần lượt là 7,63MeV; 7,67MeV; 12,42MeV và 5,41MeV. Hạt nhân kém bền vững nhất là
Hạt có khối lượng 4,0015u, biết số Avôgađrô NA=6,02.1023 mol-1, 1u=931 MeV/c2 . Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt α , năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là
Cho hạt nhân Urani U92238 có khối lượng m(U)=238,0004u . Biết mp=1,0073u; mn=1,0078u; 1u=931 MeV/c2 , NA=6,022.1023. Khi tổng hợp được một mol hạt nhân U238 thì năng lượng toả ra là
Hạt 2He có khối lượng 4,0015u. Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon tạo thành 11,2 lít khí Hêli ở điều kiện tiêu chuẩn. Biết mp=1,0073u ; mn=1,0087u, NA=6,022.1023, 1uc2=931 MeV.
Cần năng lượng bao nhiêu để tách các hạt nhân trong 1 gam H2e4 thành các proton và nơtron tự do? Cho biết mHe=4,0015u ; mn=1,0073u; mp=1,0087u; 1uc2=931,5 MeV
Tính năng lượng toả ra khi tạo thành 2,3 gam N11a23 từ các prôtôn và nơtron. Cho mNa=22,9837u; mn=1,0087u ; mp=1,0073u; 1u=1,66055.10-27 kg , tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 (m/s).
Cho khối lượng của các hạt : mα=4,0015u; mn=1,0087u; mp=1,0073u; 1uc2=931,5 MeV và số Avogadro NA=6,02.1023 hạt/mol. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol hêli từ các prôtôn và nơtrôn là
Tính năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 gam H2e4 từ các prôtôn và nơtron. Cho biết khối lượng : mα=4,0015u ; mn=1,00867u ; mp=1,00728u và tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108 (m/s).
Tính năng lượng toả ra khi tạo thành 1 gam He4 từ các prôtôn và notron. Cho biết độ hụt khối hạt nhân He4 là Δm = 0,0304u; 1u=931 ( MeV/c2) ; 1eV= 1,6.10-13 J . Biết số Avôgađrô 6,02.1013/mol, khối lượng mol của He4 là 4 g/mol.
Cho khối lượng của proton, notron, 1840Ar; L36i lần lượt là : 1,0073u; 1,0087u và 1u=931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân L36i thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân A1840r
γ
N
m
T
λ
n
h
null
P0
a0