Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
Dạng bài: A. Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1. B. Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ. Hướng dẫn chi tiết.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
A. Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.
B. Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.
C. Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.
D. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.
Công thức liên quan
Công suất.
Vật lý 10. Công thức xác định công suất. Hướng dẫn chi tiết.
Định nghĩa:
Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
Chú thích:
: công cơ học .
: thời gian thực hiện công đó .
: công suất .

Biến số liên quan
Thời gian - Vật lý 10
Vật lý 10. Thời gian của chuyển động. Hướng dẫ chi tiết.
Khái niệm:
Thời gian t là thời gian vật tham gia chuyển động từ vị trí này đến vị trí khác theo phương chuyển động của vật.
Đơn vị tính: giây (s), phút (min), giờ (h).
Công - Vật lý 10
A
Vật lý 10. Công. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Công là một đại lượng vô hướng có thể mô tả là tích của lực với quãng đường S theo hướng hợp với hướng của lực góc .
Đơn vị tính: Joule (J)

Công suất - Vật lý 10
P
Vật lý 10. Công suất. Hướng dẫn chi tiết công thức.
Định nghĩa:
Công suất là công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
Đơn vị tính: Watt (W)

Các câu hỏi liên quan
Tính thời gian chuyển động của thuyền đi xuôi dòng từ A đến B rồi lại quay về A
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 1
Một thuyền máy dự định đi xuôi dòng từ A đến B rồi lại quay về A. Biết vận tốc của thuyền so với nước là vận tốc của nước so với bờ là và . Tính thời gian chuyển động của thuyền?
Độ lớn vận tốc tương đối của hai xe tải chuyển động theo hai đường thẳng vuông góc
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 1
Hai xe tải cùng xuất phát từ một ngã tư chạy theo hai đường thẳng cắt nhau dưới một góc vuông. Xe thứ nhất chạy với tốc độ 40 (km/h) và xe thứ hai chạy với tốc độ 30 (km/h). Hai xe rời xa nhau với vận tốc tương đối có độ lớn bằng
Đối với người A, thời gian đoàn tàu thứ hai chạy qua trước mặt người A là:
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 2
Một người A đứng yên trên một đoàn tàu có chiều dài chuyển động với vận tốc . Một người B đứng yên trên một đoàn tàu dài chuyển động với vận tốc . Hai đoàn tàu chạy trên hai đường ray song song theo hướng tới gặp nhau. Đối với người A, thời gian đoàn tàu thứ hai chạy qua trước mặt người A là:
Tính vận tốc của thuyền buồm so với nước khi thuyền chạy ngược dòng
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 2
Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được . Một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1 phút trôi được . Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng bao nhiêu?
Vật tốc tương đối giữa hai xe chuyển động thẳng đều ngược chiều nhau
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 2
Hai xe chuyển động thẳng đều trên một đường thẳng với các vận tốc lần lượt là 10 m/s và 18 km/h. Nếu 2 xe chuyển động ngược chiều thì người ngồi trên xe này thấy xe kia chạy qua với vận tốc