Một chuyển động thẳng có phương trình vận tốc v = 4 - 3t. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình đường đi của chuyển động đó lần lượt là
Dạng bài: Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình đường đi của chuyển động đó lần lượt là Hướng dẫn chi tiết.
Một chuyển động thẳng có phương trình vận tốc ?=4−3?. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình đường đi của chuyển động đó lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Công thức liên quan
Công thức xác định quãng đường của vật trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
hay
Vật lý 10. Công thức xác định quãng đường của vật trong chuyển động thẳng biến đổi đều. Hướng dẫn chi tiết.
Chú thích:
: quãng đường (m).
: vận tốc lúc đầu của vật .
: thời gian chuyển động của vật .
: gia tốc của vật
Công thức vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
Vật lý 10. Công thức vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều. Hướng dẫn chi tiết.
Ứng dụng:
Xác định vận tốc của vật ở một thời điểm xác định.
Chú thích:
: vận tốc của vật tại thời điểm đang xét .
: vận tốc của vật tại thời điểm ban đầu .
: gia tốc của vật .
: thời gian chuyển động .
Biến số liên quan
Quãng đường - Vật lý 10
Vật lý 10.Quãng đường S là tổng độ dịch chuyển mà vật đã thực hiện được. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Quãng đường S là tổng độ dịch chuyển mà vật đã thực hiện được.
Quãng đường mang tính tích lũy, nó có thể khác với độ dời. Khi vật chuyển động thẳng theo chiều dương của trục tọa độ thì quãng đường chính là độ dời.
Đơn vị tính: mét ().
Thời gian - Vật lý 10
Vật lý 10. Thời gian của chuyển động. Hướng dẫ chi tiết.
Khái niệm:
Thời gian t là thời gian vật tham gia chuyển động từ vị trí này đến vị trí khác theo phương chuyển động của vật.
Đơn vị tính: giây (s), phút (min), giờ (h).
Gia tốc - Vật lý 10
Vật lý 10. Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự thay đổi của vận tốc theo thời gian.
Gia tốc được tính bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc ∆v và khoảng thời gian vận tốc biến thiên ∆t.
Đơn vị tính:
Vận tốc ban đầu của vật - Vật lý 10
Vật lý 10. Vận tốc Vo của vật. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là vận tốc ban đầu của chất điểm.
Nói cách khác là vận tốc của chất điểm tại thời điểm ban đầu
Đơn vị tính: m/s
Các câu hỏi liên quan
Một chiếc xe có khối lượng m = 100 kg đang chạy với vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một chiếc xe có khối lượng m = 100 kg đang chạy với vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh. Biết lực hãm phanh là 250 N. Quãng đường hãm phanh là
A. 14,45 m.
B. 20 m.
C. 10 m.
D. 30 m.
Một vật đang đứng yên, được truyền lực F thì sau 5 s vật có vận tốc v = 2 m/s.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một vật đang đứng yên, được truyền lực F thì sau 5 s vật có vận tốc v = 2 m/s. Nếu giữ nguyên hướng của lực mà tăng gấp 2 lần độ lớn lực F vào vật thì sau 8 s, vận tốc của vật là bao nhiêu?
A. 5,4 m/s.
B. 6,4 m/s.
C. 7,4 m/s.
D. 8,4 m/s.
Một ôtô có khối lượng 500 kg đang chuyển động thẳng đều thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều trong 2 s cuối cùng đi được 1,8 m.
- Tự luận
- Độ khó: 3
- Video
Một ôtô có khối lượng 500 kg đang chuyển động thẳng đều thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều trong 2 s cuối cùng đi được 1,8 m. Hỏi lực hãm phanh tác dụng lên ôtô có độ lớn là bao nhiêu?
A. 460 N.
B. 430 N.
C. 450 N.
D. 420 N.
Lực F1 tác dụng cùng phương chuyển động lên viên bi trong khoảng delta t = 0,5 s làm thay đổi vận tốc của viên bi từ 0 đến 5 cm/s.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Lực
tác dụng cùng phương chuyển động lên viên bi trong khoảng
làm thay đổi vận tốc của viên bi từ 0 đến 5 cm/s. Tiếp theo tác dụng lực
cùng phương chuyển động lên viên bi trong khoảng
thì vận tốc tại thời điểm cuối của viên bi là?
A. 0,3 m/s.
B. 0,45 m/s.
C. 0,55 m/s.
D. 0,65 m/s.
Một đoàn tàu có khối lượng 1000 tấn đang chạy với vận tốc 36 km/h thì bắt đầu tăng tốc. Sau khi đi được 125m, vận tốc của nó tăng lên tới 54 km/h.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Một đoàn tàu có khối lượng 1000 tấn đang chạy với vận tốc 36 km/h thì bắt đầu tăng tốc. Sau khi đi được 125 m, vận tốc của nó lên tới 54 km/h. Biết lực kéo của đầu tàu trong cả giai đoạn tăng tốc là
. Tìm lực cản chuyển động của đoàn tàu.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.