Hình 3.1 thể hiện nhiệt kế đo nhiệt độ t1 (độ C) và t2 (độ C) của một dung dịch trước và sau khi đun. Hãy xác định và ghi kết quả độ tăng nhiệt độ t của dung dịch này.
Dạng bài: Vật lý 10. Hình 3.1 thể hiện nhiệt kế đo nhiệt độ t1 (°C) và t2 (°C) của một dung dịch trước và sau khi đun. Hãy xác định và ghi kết quả độ tăng nhiệt độ t của dung dịch này. Hướng dẫn chi tiết.
Hình 3.1 thể hiện nhiệt kế đo nhiệt độ t1 (°C) và t2 (°C) của một dung dịch trước và sau khi đun. Hãy xác định và ghi kết quả độ tăng nhiệt độ t của dung dịch này.

Công thức liên quan
Sai số tuyệt đối của phép đo
Vật lý 10. Sai số tuyệt đối của phép đo.
Trong đó:
là sai số tuyệt đối trung bình.
là sai số dụng cụ, được lấy bằng 1 hoặc ½ của ĐCNN.
Cách ghi kết quả đo
Vật lý 10. Cách ghi kết quả đo
Kết quả đo đại lượng A được khi dưới dạng một khoảng giá trị:
hoặc
Trong đó:
là sai số tuyệt đối của phéo đo thường viết tới chữ số có nghĩa tới đơn vị của ĐCNN trên dụng cụ đo.
là giá trị trung bình của phép đo được viết đến bậc thập phân tương ứng với .
Các câu hỏi liên quan
Quãng đường đi được trong thời gian 2T/3
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 3
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian 2T/3, quãng đường lớn nhất (Smax) mà vật đi được là
Quãng đường lớn nhất đi được trong 1,5 giây
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 3
Một vật đao động điều hòa với phương trình cm. Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian 1,5 s là (lấy gần đúng)
Quãng đường lớn nhất vật đi được trong 7T/12
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 4
Một vật dao động điều hòa với phương trình cm. Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 7T/12 (lấy gần đúng).
Quãng đường dài nhất vật đi được trong 5/3 giây
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 3
Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 2 s, biên độ 4 cm. Tìm quãng đường dài nhất vật đi được trong khoảng thời gian 5/3 s
Hệ thức xác định độ lớn lực ma sát trượt
- Trắc nghiệm
- Độ khó: 1
Hệ số ma sát trượt là , phản lực tác dụng lên vật là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là . Chọn hệ thức đúng.