Hệ số tự cảm của ống dây có ý nghĩa vật lí gì?
Dạng bài: Vật lý 11. Hệ số tự cảm (độ tự cảm) của ống dây có ý nghĩa vật lí gì? Hướng dẫn chi tiết.
Hệ số tự cảm (độ tự cảm) của ống dây có ý nghĩa vật lí gì?
Công thức liên quan
Độ tự cảm trong lòng ống dây.
Công thức tính độ tự cảm trong lòng ống dây. Vật Lý 11. Hướng dẫn chi tiết và bài tập vận dụng.
I. Hiện tượng tự cảm
1/Định nghĩa
Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.
2/Một số ví dụ về hiện tượng tự cảm
- Đối với mạch điện một chiều: hiện tượng tự cảm xảy ra khi đóng và ngắt mạch điện.
- Đối với mạch điện xoay chiều: hiện tượng tự cảm luôn xảy ra.
- Hiện tượng tự cảm cũng tuân theo các định luật của hiện tượng cảm ứng điện từ.
II. Độ tự cảm của ống dây
1/Ống dây
a/Cấu tạo : Dây điện có chiều dài , tiết diện được quấn thành vòng có độ tự cảm L đáng kể. ( khá với với dường kính )
b/Ví dụ:
cuộn cảm thực tế.
c/Kí hiệu : trong mạch điện cuộn cảm kí hiệu :
Không có lõi sắt :
Có lõi sắt :
2/Độ tự cảm
a/Bài toán
Một ống dây điện chiều dài , tiết diện , gồm tất cả vòng dây, trong đó có dòng điện cường độ chạy qua gây ra từ trường đều trong lòng ống dây đó. Cảm ứng từ trong lòng ống dây
Dễ dàng tính được từ thông riêng của ống dây đó và suy ra độ tự cảm .chỉ phụ thuộc vào cấu tạo cuộn dây.
b/Định nghĩa độ tự cảm : Độ tự cảm của cuộn dây là đại lượng đặc trưng cho khả năng tự cảm của ống dây phụ thuộc vào bản chất vật liệu và cấu tạo ống dây.
c/Công thức:
số vòng trên mỗi mét chiều dài.
Chú thích:
: độ tự cảm
: số vòng dây
: chiều dài ống dây
: cường độ dòng điện qua lòng ống dây
d/Ống dây có lõi sắt
Với là hệ số từ thẩm đặc trưng cho từ tính của lõi sắt.
Biến số liên quan
Độ dài của dây dẫn
Độ dài. Vật Lý THPT. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
l là chiều dài của đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua.
Đơn vị tính: mét

Tiết diện ngang
Tiết diện ngang. Vật Lý THPT. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Tiết diện ngang là hình phẳng mặt cắt ngang của hình khối, thường là vuông góc với trục của nó.
Đơn vị tính:

Độ tự cảm - Vật lý 11
Vật Lý 11.Độ tự cảm là gì? Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Độ tự cảm đặc trưng cho khả năng chống lại sự thay đổi của dòng điện chạy qua mạch kín, chỉ phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của mạch kín.
Đơn vị tính: Henry (H)

Số vòng dây
Số vòng dây. Vật Lý 11.
Khái niệm:
Số vòng dây là số vòng dây trong một cuộn dây, hoặc thể hiện số khung dây trong dây dẫn.
Đơn vị tính: Vòng

Các câu hỏi liên quan
Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A. Độ lớn gia tốc của chuyển động tăng dần.
B. Vectơ gia tốc của chuyển động không đổi.
C Vận tốc của chuyển động tăng dần đều theo thời gian.
D. Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.
Đối với vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, kết luận nào sau đây là sai?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Đối với vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, kết luận nào sau đây là sai?
A. Vận tốc vật luôn dương.
B. Gia tốc vật không thay đổi.
C. Vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng chiều.
D. Vận tốc vật luôn tăng một lượng bằng nhau sau một đơn vị thời gian.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, điều nào sau đây sai?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, điều nào sau đây sai?
A. Toạ độ x là hàm số bậc hai theo thời gian.
B. Gia tốc a không đổi.
C. Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian.
D. Tích số a.v không đổi.
Đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ sau. Đoạn mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều của vật là?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ sau. Đoạn mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều của vật là
A. MN.
B. NO.
C. OP.
D. PQ.

Dựa vào đồ thị ở hình vẽ bên để trả lời 6 câu tiếp theo. Loại chuyển động trên đoạn AB là? Loại chuyển động trên đoạn BC là? Loại chuyển động trên đoạn CD là? Gia tốc trên mỗi đoạn là?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Dựa vào đồ thị ở hình vẽ bên để trả lời 6 câu tiếp theo

1. Loại chuyển động trên đoạn AB là
A. thẳng đều.
B. thẳng nhanh dần đều.
C. thẳng nhanh dần.
D. thẳng chậm dần đều.
2. Loại chuyển động trên đoạn BC là
A. thẳng đều.
B. thẳng nhanh dần.
C. thẳng nhanh dần đều.
D. thẳng chậm dần đều.
3. Loại chuyển động trên đoạn CD là
A. thẳng đều.
B. thẳng nhanh dần.
C. thẳng nhanh dần đều.
D. thẳng chậm dần đều.
4. Gia tốc trên mỗi đoạn AB, BC, CD là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
5. Công thức vận tốc trên mỗi đoạn AB, BC, CD là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6. Đường đi trong suốt thời gian chuyển động là
A. 560 m.
B. 760 m.
C. 800 m.
D. 2600 m.