Công thức vật lý 11 chương 5: cảm ứng điện từ, bài 25: tự cảm

Tổng hợp các công thức vật lý 11 chương 5: cảm ứng điện từ, bài 25: tự cảm, hướng dẫn chi tiết từng công thức, các biến, hằng số, bài tập liên quan

1. Độ tự cảm trong lòng ống dây.

L=4π.10-7N2lS

 

Một ống dây điện chiều dài l, tiết diện S, gồm tất cả N vòng dây, trong đó có dòng điện cường độ I chạy qua gây ra từ trường đều trong lòng ống dây đó. Cảm ứng từ trong lòng ống dây B=4π.10-7.NlI

Dễ dàng tính được từ thông riêng của ống dây đó và suy ra độ tự cảm.

 

Chú thích:

L: độ tự cảm (H)

N: số vòng dây (vòng)

l: chiều dài ống dây (m)

I: cường độ dòng điện qua lòng ống dây (A)

Xem thêm độ tự cảm trong lòng ống dây.

2. Suất điện động tự cảm.

etc=-LIt

 

Phát biểu: Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.

 

Chú thích:

etc: suất điện động tự cảm (V)

L: độ tự cảm (H)

I: độ biến thiên cường độ dòng điện (A)

t: độ biến thiên thời gian (s)

Xem thêm suất điện động tự cảm.

3. Từ thông riêng của mạch.

Φ=LI

 

Phát biểu: Một mạch kín (C) có dòng điện I gây ra một từ trường, từ trường này gây ra một từ thông Φ qua (C) được gọi là từ thông riêng của mạch. Từ thông này tỉ lệ với cảm ứng từ do I gây ra, nghĩa là tỉ lệ với I.

 

Chú thích:

Φ: từ thông riêng của mạch (Wb)

L: độ tự cảm của mạch kín (H)

I: cường độ dòng điện (A)

Xem thêm từ thông riêng của mạch.

4. Năng lượng từ trường của ống dây tự cảm.

W=12LI2

 

Khái niệm: Năng lượng từ trường của ống dây tự cảm là năng lượng đã được tích lũy trong ống dây tự cảm khi có dòng điện chạy qua.

 

Chú thích:

W: năng lượng từ trường (J)

L: độ tự cảm (H)

I: cường độ dòng điện (A)

 

Một số loại cuộn cảm thường gặp.

Xem thêm năng lượng từ trường của ống dây tự cảm.