Chọn câu trả lời đúng khi nói về hiện tượng giao: - Vật lý 12
Dạng bài: Vật lý 12.Khái niệm hiện tượng giao thoa. Vật ý 12. Hướng dẫn chi tiết kèm bài tập liên quan theo chủ đề.
Chọn câu trả lời đúng. Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
Công thức liên quan
Điều kiện giao thoa sóng - Vật lý 12
hai nguồn không đổi
Cùng , cùng phương
Vật lý 12.Điều kiện giao thoa sóng. Hướng dẫn chi tiết.
+ Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương cùng tần số (cùng chu kì, cùng tần số góc) và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian. Hai nguồn kết hợp cùng pha là hai nguồn đồng bộ.
+ Hai sóng do hai nguồn kết hợp cùng phát ra là hai sóng kết hợp.
+ Giao thoa sóng là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những vị trí biên độ sóng tổng hợp được tăng cường hoặc bị giảm bớt.

Biến số liên quan
Tần số dao động của sóng cơ - Vật lý 12
Vật lý 12. Tần số dao động của sóng cơ. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
Tần số dao động của sóng cơ là số dao động toàn phần mà sóng cơ thực hiện được trong 1 s.
Đơn vị tính: Hertz

Độ lệch pha của hai điểm trên phương truyền sóng - Vật lý 12
Vật lý 12. Độ lệch pha của hai điểm trên phương truyền sóng. Hướng dẫn chi tiết.
Khái niệm:
là độ lệch pha của hai điểm trên phương truyền sóng, độ lệch pha phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai điểm đang xét và bước sóng.
Đơn vị tính: Radian (rad)

Các câu hỏi liên quan
Hình bên vẽ các lực tác dụng lên một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc vectơ v trên đường ngang. Nhận định nào sau đây đúng?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Hình bên vẽ các lực tác dụng lên một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc
trên đường ngang. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Trọng lực
không có phản lực.
B.
không có phản lực.
C.
và
là hai lực trực đối.
D.
là lực cản chuyển động của xe.

Điều nào sau đây chưa chính xác khi nói về định luật I Newton?
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Điều nào sau đây chưa chính xác khi nói về định luật I Newton?
A. Định luật I Newton còn gọi là định luật quán tính.
B. Định luật I Newton chỉ là trường hợp riêng của định luật II Newton.
C. Hệ qui chiếu mà trong đó định luật I Newton được nghiệm đúng gọi là hệ qui chiếu quán tính.
D. Định luật I Newton cho phép giải thích về nguyên nhân của trạng thái cân bằng của vật.
Đặt vectơ F là hợp lực của tất cả các lực tác dụng vào vật có khối lượng m. Định luật II Newton có công thức: vectơ a = vectơ F/m hay vectơ F = m.vectơ a. Tìm phát biểu sai.
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Đặt
là hợp lực của tất cả các lực tác dụng vào vật có khối lượng m. Định luật II Newton có công thức:
hay
.
Tìm phát biểu SAI dưới đây trong vận dụng định luật.
A. Áp dụng cho chuyển động rơi tự do ta có công thức trọng lượng
.
B. Vật chịu tác dụng của lực luôn chuyển động theo chiều của hợp lực
.
C. Khối lượng m càng lớn thì vật càng khó thay đổi vận tốc.
D. Nếu vật là chất điểm thì điều kiện cân bằng của vật là
.
Hệ thức nào sau đây là đúng theo định luật II Newton.
- Tự luận
- Độ khó: 1
- Video
Hệ thức nào sau đây là đúng theo định luật II Newton.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì:
- Tự luận
- Độ khó: 2
- Video
Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì:
A. Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
B. Vật lập tức dừng lại.
C. Vật chuyển động sang trạng thái chuyển động thẳng đều.
D. Vật chuyển động chậm dần trong 1 thời gian sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.